Trường ĐH Việt Đức điểm chuẩn dao động từ 18 đến 26,01 điểm

Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Việt Đức vừa công bố điểm chuẩn năm 2026. Theo đó, điểm chuẩn của trường được xác định theo từng chương trình đào tạo và 4 phương thức xét tuyển gồm: xét kết quả TestAS; xét kết quả học tập THPT; xét chứng chỉ THPT quốc tế và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Sinh viên Trường ĐH Việt Đức trong lễ nhận bằng tốt nghiệp
Sinh viên Trường ĐH Việt Đức trong lễ nhận bằng tốt nghiệp

Theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, ngành Kỹ thuật Cơ điện tử có điểm chuẩn cao nhất với 26,01 điểm. Tiếp đến, Quản trị số và Kinh doanh quốc tế lấy 21 điểm; Kỹ thuật điện và máy tính, Kỹ thuật cơ khí cùng lấy 20,5 điểm; Khoa học máy tính và Kỹ thuật quy trình sản xuất Bền vững lấy 20 điểm.

Các chương trình Kiến trúc, Kỹ thuật giao thông thông minh, Kỹ thuật y sinh, Quản trị kinh doanh, Tài chính và kế toán, Kinh tế học cùng có điểm chuẩn 19 điểm. Kỹ thuật và Quản lý xây dựng có mức thấp nhất, 18 điểm.

Với phương thức xét kết quả học tập THPT, điểm chuẩn dao động từ 7,65 đến 9,21 điểm. Kỹ thuật Cơ điện tử tiếp tục dẫn đầu với 9,21 điểm; Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng thấp nhất với 7,65 điểm.

Đáng chú ý, năm 2026 VGU tuyển sinh hai chương trình mới là Quản trị số và Kinh doanh quốc tế, Kỹ thuật y sinh đều thu hút lượng thí sinh đăng ký lớn so với chỉ tiêu.

Do chương trình đào tạo được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, thí sinh trúng tuyển phải đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ. Thí sinh cần có IELTS Academic từ 5.0 hoặc tương đương, đạt ít nhất 75/100 điểm V-ETEST, hoặc đáp ứng điều kiện điểm tiếng Anh THPT theo quy định.

Điểm của phương thức thi TestAS và chứng chỉ THPT quốc tế

STT
Bài thi/ Chứng chỉ
Điểm trúng tuyển
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử
Các ngành khác
1
TestAS bài thi trên máy tính
175
75
2
TestAS bài thi viết
115
90
3
SAT
1361
1150
4
ACT
31
23
5
IBD
38
28
6
A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
85%
70%
7
WACE, SACE
85%
70%
8
GED
180
165
9
Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của VGU
89%
70%

Phương thức xét kết quả học tập THPT và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

STT
Chương trình
đào tạo
Mã ngành
Điểm trúng tuyển
Kết quả thi tốt nghiệp THPT
Kết quả học tập THPT
1
Kỹ thuật Cơ điện tử
7520114
26.01
9.21
2
Kỹ thuật điện và
Máy tính
7520208
20.5
8.14
3
Kỹ thuật Cơ khí
7520103
20.5
8.14
4
Khoa học Máy tính
7480101
20
8.04
5
Kỹ thuật Quy trình sản xuất Bền vững
7510206
20
8.04
6
Kiến trúc
7580101
19
7.85
7
Kỹ thuật Giao thông Thông minh
7510104
19
7.85
8
Kỹ thuật Y sinh
7520212
19
7.85
9
Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng
7580201
18
7.65
10
Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế
7340122
21
8.23
11
Quản trị Kinh doanh
7340101
19
7.85
12
Tài chính và Kế toán
7340202
19
7.85
13
Kinh tế học
7310101
19
7.85

Tin cùng chuyên mục