Hai ngành Luật và Luật Kinh tế có mức điểm chuẩn cao nhất với 20 điểm theo kết quả thi tốt nghiệp THPT là 20 điểm. Kế đến là ngành Điều dưỡng có điểm chuẩn 18 điểm theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và 19 điểm theo kết quả học tập THPT. Hai ngành Thanh nhạc và Piano có mức điểm trúng tuyển là 17 điểm đối với cả phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập THPT.
Những ngành còn lại có cùng mức điểm chuẩn là 15 điểm với điểm thi tốt nghiệp THPT, 18 điểm với điểm học bạ THPT và 600 điểm thi ĐGNL.
Trường dành nhiều chính sách tài chính dành cho tân sinh viên trong năm 2026. Theo đó, tân sinh viên trúng tuyển nguyện vọng 1 được hỗ trợ 60% học phí học kỳ đầu tiên; tân sinh viên trúng tuyển bằng nguyện vọng 2 trở lên được hỗ trợ 50% học phí học kỳ đầu tiên. Ngoài ra, nhà trường còn hỗ trợ 2 triệu đồng/tân sinh viên chi phí di chuyển và lưu trú trong quá trình đến trường làm thủ tục nhập học.
Điểm chuẩn cụ thể các ngành như sau:
| TT | Ngành | Mã ngành | Theo KQ Thi TN THPT | Theo KQ học bạ | Theo KQ ĐGNL ĐH QG TPHCM |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | 18 | 600 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 15 | 18 | 600 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 | 18 | 600 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15 | 18 | 600 |
| 5 | Văn học | 7229030 | 15 | 18 | 600 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | 15 | 18 | 600 |
| 7 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 15 | 18 | 600 |
| 8 | Xã hội học | 7310301 | 15 | 18 | 600 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | 15 | 18 | 600 |
| 10 | Đông phương học | 7310608 | 15 | 18 | 600 |
| 11 | Trung Quốc học | 7310612 | 15 | 18 | 600 |
| 12 | Việt Nam học | 7310630 | 15 | 18 | 600 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 | 18 | 600 |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 | 18 | 600 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | 18 | 600 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 15 | 18 | 600 |
| 17 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 15 | 18 | 600 |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 | 18 | 600 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 | 18 | 600 |
| 20 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 15 | 18 | 600 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | 15 | 18 | 600 |
| 22 | Kiểm toán | 7340302 | 15 | 18 | 600 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 15 | 18 | 600 |
| 24 | Luật | 7380101 | 20 | 18 | 600 |
| 25 | Luật Kinh tế | 7380107 | 20 | 18 | 600 |
| 26 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 | 18 | 600 |
| 27 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15 | 18 | 600 |
| 28 | Mạng máy tính và Truyền thông | 7480102 | 15 | 18 | 600 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | 18 | 600 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 | 18 | 600 |
| 31 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7520207 | 15 | 18 | 600 |
| 32 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 15 | 18 | 600 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 | 18 | 600 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 | 18 | 600 |
| 35 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 | 19 | - |
| 36 | Du lịch | 7810101 | 15 | 18 | 600 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 | 18 | 600 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 | 18 | 600 |
| 39 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15 | 18 | 600 |
| 40 | Thanh nhạc | 7210205 | 17 | 17 | - |
| 41 | Piano | 7210208 | 17 | 17 | - |
| 42 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | 15 | 18 | 600 |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu) | 7210235 | 17 | 17 | - | |
| 43 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | 15 | 18 | 600 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình (Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu) | 7210302 | 17 | 17 |