Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội) điểm chuẩn từ 19 – 25,5 điểm

Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội) vừa công bố điểm chuẩn cho 29 ngành đào tạo của trường. Điểm chuẩn của trường dao động từ 19 – 25,5 điểm.

Trường ĐH KHXH&NV chào đón các tân cử nhân
Trường ĐH KHXH&NV chào đón các tân cử nhân

Trong đó ngành Truyền thông đa phương tiện có điểm chuẩn cao nhất là 25,5 điểm cho các tổ hợp. Kế đến là các ngành Lịch sử 25, 5 điểm tổ hợp C00 (Ngữ Văn – Lịch sử - Địa lý) và các tổ hợp khác là 24 điểm, ngành Văn học 25,41 điểm (tổ hợp C00), ngành Công tác xã hội 25,27 điểm (tổ hợp C00), ngành Tâm lý học 25 điểm cho các tổ hợp. Những ngành còn lại có điểm chuẩn từ 19 đến 24,68 điểm.

Điểm chuẩn cụ thể các ngành như sau:

STT
Mã xét tuyển
Tên ngành/chương trình đào tạo
PT 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
PT 401: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
Tiêu chí phụ về thứ tự Nguyện vọng
(Chỉ áp dụng đối với những thí sinh có điểm xét tuyển bằng với điểm chuẩn)
A01
C00
D01
D04
D06
D09
D10
D11
D14
D15
DD2
Mã bài thi Q21 đã được quy đổi về D01 theo thang điểm 30
1
QHX01
Báo chí
22

22


22
22
22
22
22

22
NV 1
2
QHX02
Chính trị học

24.2
22.7


22.7
22.7
22.7
22.7
22.7

22.7
NV 1
3
QHX03
Công tác xã hội
23.67
25.17
23.67


23.67
23.67
23.67
23.67
23.67

23.67
NV 1
4
QHX04
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình
(CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng)

24.68
23.18


23.18
23.18
23.18
23.18
23.18

23.18
NV ≤ 3
5
QHX05
Đông Nam Á học


21.5


21.5
21.5
21.5
21.5
21.5

21.5
NV ≤ 4
6
QHX06
Đông phương học


23.23
23.23

23.23
23.23
23.23
23.23
23.23

23.23
NV ≤ 2
7
QHX07
Hán Nôm

23.93
22.43
22.43

22.43
22.43
22.43
22.43
22.43

22.43
NV ≤ 2
8
QHX08
Hàn Quốc học


22.73


22.73
22.73
22.73
22.73
22.73
22.73
22.73
NV ≤ 5
9
QHX09
Khoa học quản lý
19

19


19
19
19
19
19

19

10
QHX10
Lịch sử

25.5
24


24
24
24
24
24

24
NV ≤ 3
11
QHX11
Lưu trữ học
22.07
23.57
22.07


22.07
22.07
22.07
22.07
22.07

22.07
NV 1
12
QHX12
Ngôn ngữ học
21.85
23.35
21.85


21.85
21.85
21.85
21.85
21.85

21.85
NV ≤ 6
13
QHX13
Nhân học

22.08
20.58


20.58
20.58
20.58
20.58
20.58

20.58
NV ≤ 7
14
QHX14
Nhật Bản học
21.6

21.6

21.6
21.6
21.6
21.6
21.6
21.6

21.6
NV ≤ 2
15
QHX15
Quan hệ công chúng
24.2

24.2


24.2
24.2
24.2
24.2
24.2

24.2
NV ≤ 4
16
QHX16
Quản lý thông tin
19.27

19.27


19.27
19.27
19.27
19.27
19.27

19.27

17
QHX17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành


22.5


22.5
22.5
22.5
22.5
22.5

22.5
NV 1
18
QHX18
Quản trị khách sạn


21.24


21.24
21.24
21.24
21.24
21.24

21.24
NV 1
19
QHX19
Quản trị văn phòng
19.5

19.5


19.5
19.5
19.5
19.5
19.5

19.5
NV ≤ 2
20
QHX20
Quốc tế học
22

22


22
22
22
22
22

22
NV ≤ 3
21
QHX21
Tâm lý học


25


25
25
25
25
25

25
NV 1
22
QHX22
Thông tin - Thư viện
21.5
23
21.5


21.5
21.5
21.5
21.5
21.5

21.5
NV ≤ 2
23
QHX23
Tôn giáo học

20.5
19


19
19
19
19
19

19

24
QHX24
Triết học

22.75
21.25


21.25
21.25
21.25
21.25
21.25

21.25
NV ≤ 3
25
QHX25
Văn hóa học

23.48
21.98


21.98
21.98
21.98
21.98
21.98

21.98
NV ≤ 5
26
QHX26
Văn học

25.41
23.91


23.91
23.91
23.91
23.91
23.91

23.91
NV ≤ 5
27
QHX27
Việt Nam học
21.5
23
21.5


21.5
21.5
21.5
21.5
21.5

21.5
NV ≤ 2
28
QHX28
Xã hội học
22.43
23.93
22.43


22.43
22.43
22.43
22.43
22.43

22.43
NV 1
29
QHX29
Truyền thông đa phương tiện
25.5

25.5


25.5
25.5
25.5
25.5
25.5

25.5
NV ≤ 7

Tin cùng chuyên mục