Điểm chuẩn phương thức này dao động từ 21,50 đến 29,32 điểm theo thang điểm 30, tương đương từ 71,67 đến 97,73 điểm theo thang điểm 100. Thống kê có 28/39 ngành/nhóm ngành, chương trình đào tạo có điểm chuẩn từ 24 điểm trở lên.
Chương trình Tiên tiến ngành Khoa học máy tính có điểm chuẩn cao nhất với 29,32 điểm. Tiếp theo là Trí tuệ nhân tạo: 28,68 điểm; Thiết kế vi mạch: 27,93 điểm; Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê: 27,63 điểm; Chương trình Tăng cường tiếng Anh ngành Khoa học dữ liệu: 27,48 điểm; Công nghệ bán dẫn: 27,34 điểm. Đây cũng là các ngành có mức điểm chuẩn thuộc tốp cao ở các năm trước.
Điểm đáng chú ý trong kết quả tuyển sinh năm nay là sự gia tăng điểm của các ngành Khoa học vật chất, Khoa học Trái đất như Khoa học Vật liệu, Kỹ thuật địa chất, Hải dương học thuộc Danh mục 111 ngành đào tạo người học được nhận học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
Theo thống kê của Hội đồng tuyển sinh, năm 2026, trường ghi nhận 26.856 thí sinh đăng ký với 56.138 nguyện vọng. Một trong những nguyên nhân giảm số lượng đăng ký đến từ việc nhà trường đã áp dụng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cao nhất từ trước tới nay, qua đó thu hẹp nhóm thí sinh đủ điều kiện tham gia xét tuyển. Mặc dù tổng số đăng ký giảm, nguồn tuyển của các ngành vẫn vượt rất cao so với chỉ tiêu tuyển sinh.
Dự kiến từ 15 giờ ngày 13-8, thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển chính thức của tất cả các phương thức xét tuyển tại địa chỉ trang web: https://tuyensinhdh.hcmus.edu.vn
| Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau: | ||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn trúng tuyển phương thức tổng hợp (được làm tròn đến 02 số thập phân) | |
| Thang điểm 30 | Thang điểm 100 | |||
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 23.89 | 79.63 |
| 2 | 7420101 | Sinh học | 23.50 | 78.33 |
| 3 | 7420101KD | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 22.60 | 75.33 |
| 4 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 24.75 | 82.50 |
| 5 | 7420201KD | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.10 | 80.33 |
| 6 | 7440102KD | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.30 | 81.00 |
| 7 | 7440102NN | Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học | 25.88 | 86.27 |
| 8 | 7440107KD | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.86 | 82.87 |
| 9 | 7440112 | Hoá học | 26.15 | 87.17 |
| 10 | 7440112KD | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.89 | 82.97 |
| 11 | 7440122 | Khoa học Vật liệu | 25.30 | 84.33 |
| 12 | 7440122KD | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.25 | 80.83 |
| 13 | 74401a1 | Công nghệ bán dẫn | 27.34 | 91.13 |
| 14 | 7440201NN | Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai | 22.60 | 75.33 |
| 15 | 7440228 | Hải dương học | 23.92 | 79.73 |
| 16 | 7440228KD | Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 21.69 | 72.30 |
| 17 | 7440301 | Khoa học Môi trường | 23.10 | 77.00 |
| 18 | 7440301KD | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 21.50 | 71.67 |
| 19 | 7460101NN | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | 26.28 | 87.60 |
| 20 | 7460108KD | Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 27.48 | 91.60 |
| 21 | 7460108NN | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê | 27.63 | 92.10 |
| 22 | 7460112KD | Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 25.70 | 85.67 |
| 23 | 7460117KD | Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 25.52 | 85.07 |
| 24 | 7480101TT | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) | 29.32 | 97.73 |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 28.68 | 95.60 |
| 26 | 7480201KD | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.70 | 82.33 |
| 27 | 7480201NN | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 26.30 | 87.67 |
| 28 | 7510401KD | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.90 | 83.00 |
| 29 | 7510402 | Công nghệ Vật liệu | 25.58 | 85.27 |
| 30 | 7510402KD | Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.50 | 81.67 |
| 31 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 23.10 | 77.00 |
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 26.55 | 88.50 |
| 33 | 7520207KD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 25.60 | 85.33 |
| 34 | 75202a1 | Thiết kế vi mạch | 27.93 | 93.10 |
| 35 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 26.21 | 87.37 |
| 36 | 7520403 | Vật lý y khoa | 26.00 | 86.67 |
| 37 | 7520403KD | Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.80 | 82.67 |
| 38 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 23.85 | 79.50 |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.30 | 74.33 |