Điểm chuẩn Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TPHCM) dao động từ 50 – 73 điểm

Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TPHCM) vừa công bố điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển tổng hợp năm 2026. Theo đó, các ngành do trường cấp bằng có điểm chuẩn từ 50-73 điểm (tính theo thang điểm 100). Các ngành liên kết với nước ngoài có điểm chuẩn từ 52 đến 70 điểm.

Sinh viên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TPHCM) trong giờ học thực hành - Ảnh: THANH HÙNG
Sinh viên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TPHCM) trong giờ học thực hành - Ảnh: THANH HÙNG

Trong đó, ngành Ngôn ngữ Anh dẫn đầu với điểm chuẩn 73, ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 72 điểm. Các ngành Khoa học dữ liệu, Khoa học máy tính, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa điểm chuẩn từ 62 - 68 điểm. Những ngành còn lại có điểm chuẩn từ 50 – 58 điểm.

Với các ngành liên kết với nước ngoài, ngành Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (liên kết với ĐH West of England) có điểm chuẩn cao nhất 70 điểm. Những ngành còn lại có điểm chuẩn từ 52 -65 điểm.

Nhà trường sẽ thông báo hướng dẫn thực hiện thủ tục xác nhận nhập học và nộp hồ sơ nhập học tại trang web https://tuyensinh.hcmiu.edu.vn/

Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau:

TT
Mã xét tuyển
Tên ngành xét tuyển
Điểm trúng tuyển (Thang điểm 100)
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
73
2
7310101
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
62
3
7340101
Quản trị kinh doanh
53
4
7340115
Marketing
53
5
7340122
Thương mại điện tử
53
6
7340201
Tài chính – Ngân hàng
53
7
7340301
Kế toán
53
8
7420201
Công nghệ sinh học
55
9
7440112
Hóa học (Hóa sinh)
58
10
7460108
Khoa học dữ liệu
62
11
7460112
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)
52
12
7460201
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
52
13
7480101
Khoa học máy tính
65
14
7480201
Công nghệ thông tin
62
15
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
72
16
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
63
17
7520121
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
52
18
7520207
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
55
19
7520212
Kỹ thuật y sinh
68
20
7520216
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
65
21
7520301
Kỹ thuật hóa học
58
22
7540101
Công nghệ thực phẩm
52
23
7580201
Kỹ thuật xây dựng
50
24
7580302
Quản lý xây dựng
50
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
1
7220201W3
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
65
2
7220201W4
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
65
3
7340101AD
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)
52
4
7340101MQ
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5)
54
5
7340101SY
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)
65
6
7340101W2
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
52
7
7340101W4
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
52
8
7340201MQ
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
53
9
7340301MQ
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
53
10
7420201W2
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
62
11
7420201W4
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
70
12
7480201DK
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1)
60
13
7480201MQ
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
60
14
7480201W4
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
60

Tin cùng chuyên mục